THƯ VIỆN HÌNH ẢNH

Xem thêm

Thông tin chi tiết

<< Quay lại

 CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG-KIỂM ĐỊNH MIỀN NAM

LAS-XD 827

- Trụ sở: Số 26 đường Lê Duẩn, khóm 7, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.

- Điện thoại: 0291.3956555 - 0291.3899899 - Fax: 0291.3958828 – DĐ: 0913990839.

- Mã số thuế: 1900356882.

- Email: miennamcity@mail.com – Website: www.miennamvn.com 

 

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG

KIỂM ĐỊNH MIỀN NAM (SC&V)

Tổng Giám đốc

 

 

 

 

 

Trương Hữu Vững

 

 

CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ KINH NGHIỆM CỦA NHÀ THẦU TƯ VẤN

I. GIỚI THIỆU CHUNG:

1. Khái quát quá trình thành lập:

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG-KIỂM ĐỊNH MIỀN NAM

Được thành lập theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và mã số thuế: 1900356882 ngày 15 tháng 9 năm 2008, do Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Bạc Liêu cấp. Đăng ký thay đổi lần thứ 14 ngày 14 tháng 7 năm 2016.

- Chi nhánh 1: Công ty cổ phần xây dựng-kiểm định Miền Nam;

+ Số 1175 đường Lạc Long Quân, phường 11, quận Tân Bình Tp.HCM.

+ Mã số thuế: 1900356882-001.

- Chi nhánh 2: Công ty cổ phần xây dựng-kiểm định Miền Nam;

+ Số 4-5 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, khóm 6, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.

+ Mã số thuế: 1900356882-002.

Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng LAS-XD 827 thuộc Công ty cổ phần xây dựng-kiểm định Miền Nam được thành lập theo quyết định số 380/QĐ-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ngày 31 tháng 8 năm 2009 và được công nhận bổ sung theo quyết định số 403/QĐ-BXD của Bộ trưởng Bộ xây dựng ngày 15 tháng 11 năm 2013.

Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001: 2008 được Công ty cổ phần chứng nhận Quốc tế  đánh giá và công nhận theo Quyết định số 3030/QĐCN-HTQL-ICB ngày 10 tháng 4 năm 2012 và Quyết định số 0873/QĐCN-IQC-K9 ngày 09 tháng 5 năm 2015.

Năng lực doanh nghiệp: Năng lực doanh nghiệp hoạt động xây dựng được Bộ Xây dựng công bố trên cổng thông tin năng lực tại mã công bố số: 3209 do người đại diện theo pháp luật là ông Trương Hữu Vững.

Năng lực nhà thầu được công bố trên cổng thông tin năng lực của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại mã phê duyệt đăng ký: 16150747A123456a.

Tên giao dịch chính thức:

- Tên tiếng việt: Công ty cổ phần xây dựng-kiểm định Miền Nam.

- Tên tiếng anh: SOUTHERN CONSTRUCTION-VERIFICATION JOINT STOCK COMPANY

- Tên viết tắt tiếng anh: (SC&V).

- Trụ sở chính: Số 19/9 đường Hòa Bình, khóm 6, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.

- Trụ sở phòng thí nghiệm: Số 174 đường Nguyễn Văn Linh, khóm 10, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.

- Điện thoại: 0781.3956555 - Fax: 0781.3958828.

- Email: miennamcity@gmail.com - Website: www.miennamvn.com

- Mã số thuế: 1900356882.

a. Số tài khoản: 070061177424.

- Mở tại ngân hàng: Ngân hàng Sacombank - Chi nhánh Bạc Liêu. 

b. Tài khoản số: 001170406002309.

- Mở tại: Sài Gòn Công Thương Ngân Hàng - Chi nhánh Bạc Liêu.

2. Sơ đồ cơ cấu tổ chức Công ty:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Lĩnh vực hoạt động của Công ty:

- Tư vấn thiết kế: Công trình dân dụng, công trình công nghiệp, giao thông, cầu, đường, bộ, cống, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật;

- Giám sát thi công xây dựng: Công trình dân dụng, công trình công nghiệp, giao thông, cầu, đường, bộ, công trình thủy lợi, giám sát khảo sát địa kỹ thuật, san lấp mặt bằng, công trình hạ tầng kỹ thuật và lắp đặt thiết bị công trình;

- Dịch vụ thẩm tra: Các công trình dân dụng, công trình công nghiệp, giao thông, cầu, đường, bộ, cống, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, thẩm tra các dự toán thí nghiệm vật liệu, nén tĩnh, thí nghiệm PDA, siêu âm, PIT và các dự toán có khác có liên quan…;

- Khảo sát và thiết kế: Các công trình dân dụng, công trình công nghiệp, giao thông, cầu, đường, bộ, cống, thủy lợi, san lấp mặt bằng, công trình hạ tầng kỹ thuật;

- Lập quy hoạch: Lập báo cáo nghiên cứu khả thi đối với các công trình: Công trình dân dụng, công trình công nghiệp, giao thông, cầu, đường, bộ, cống, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật;

- Thi công xây dựng các công trình: Các công trình dân dụng, công trình công nghiệp, công trình giao thông, cầu, đường, bộ, cống, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, khảo sát địa kỹ thuật và san lấp mặt bằng;

- Lập hồ sơ mời thầu và đánh giá HSDT các công trình: Công trình dân dụng, công trình công nghiệp, công trình giao thông, cầu, đường, bộ, cống, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật và san lấp mặt bằng và mua sắm trang thiết bị;

- Dịch vụ tư vấn khảo sát địa chất, Nghiên cứu và kiểm tra địa chất phục vụ cho thiết kế, kiểm định chất lượng các công trình xây dựng, thí nghiệm và kiểm tra các tính chất cơ lý của các loại vật liệu xây dựng trong phòng và hiện trường, giám định chất lượng các công trình xây dựng, kiểm tra độ bền bê tông, kết cấu nền, móng (bao gồm cả các loại cọc). Quản lý dự án và lập phương án xử lý, kiểm tra đánh giá sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng;

- Khảo sát địa bản đồ: Trắc địa công trình xây dựng dân dụng, công trình công nghiệp, thủy lợi, cầu, đường, bộ, cống, đo vẽ bản đồ;

- Kinh doanh:  các loại vật liệu xây dựng và các cấu kiện xây dựng, triển khai và cung ứng các thiết bị công cụ phục vụ cho chuyên ngành xây dựng;

- Dịch vụ: Lập dự án, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật mua sắm trang thiết bị cho tất cả các ngành nghề trong lĩnh vực mua sắm;

- Dịch vụ: Tư vấn về môi trường, xử lý nước bẩn môi trường, lập phương án giải tỏa bồi hoàn, công tác bồi hoàn, đo đạc, cấm mốc ranh giới, phục vụ cho các dự án đầu tư xây dựng;

- Thiết kế và thi công các loại cọc: Phục vụ cho nền móng (không sản xuất tại trụ sở) sửa chữa và cải tạo các công trình bị hư hỏng.

- Dịch vụ: Mua bán các thiết bị tin học, điện tử, điện lạnh, điện thoại di động, mua bán thiết bị y tế chuyên ngành y tế, mua bán và trao đổi xe môtô, ô tô, mua bán văn phòng phẩm, vải sợi, quần áo may sẵn, dầy dép, nón bảo hiểm và các ngành nghề khác có liên quan.

- Dịch vụ: Rửa xe 2 bánh, 4 bánh, vận tải hành khách, ký gởi hàng hóa, vận chuyển hàng hoá, đại lý bảo hiểm, sơn sửa chữa xe ôtô, xe môtô, xe gắn máy.

- Dịch vụ: Mua bán hàng trang trí nội ngoại thất, sơn nước, bột trét tường, vôi, đá hoa cương, phụ gia, hóa chất chuyên ngành xây dựng, thức ăn gia súc, gia công đồ gỗ, gia công thép, inox, buôn bán tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến, buôn bán kính xây dựng và các đồ chuyên dùng khác có liên quan.

- Dịch vụ: Kinh doanh hàng may mặc, gia công và lắp ráp hàng may mặc theo đơn đặt hàng (thành lập xí nghiệp may mặc).

4. Phương thức hoạt động:

Phương thức hoạt động của Công ty chúng tôi là;

Hợp tác và liên danh để cùng nhau phát triển trên mọi lĩnh vực.

Uy tín, chất lượng, tôn vinh nghề nghiệp và luôn luôn tôn trọng Pháp luật Việt Nam.

Đội ngũ kỹ sư và các chuyên gia đầy sáng tạo với nhiều năm kinh nghiệm.

Công nghệ và trang thiết bị máy móc hiện đại.

Luôn luôn là người bạn chân tình, tin cậy của đồng nghiệp.

Công ty cổ phần xây dựng-kiểm định Miền Nam. Southern Construction-Verification Joint Stock Company (SC&V) xin trân trọng tiếp nhận những ý kiến đóng góp quý báu từ đối tác và đồng nghiệp coi đó là sự trợ giúp quý báu để nâng cao chất lượng trong hoạt động của Công ty.

 

II. DANH SÁCH CÁN BỘ HOẠT ĐỘNG TẠI CÔNG TY

Stt Họ tên Ngày tháng năm sinh Bằng cấp Ngành Ngày tháng cấp Tổng 

cộng

I Kiến trúc sư 07

1 Lưu Văn Tài 02/10/1957 Kiến trúc sư Kiến trúc 03/6/1997  

3 Bùi Thúc Hòa 22/06/1976 Kiến trúc sư Kiến trúc công trình 30/8/1999

4 Trần Hữu Đức 15/12/1974 Kiến trúc sư Kiến trúc công trình 30/8/1999

5 Trần Thái Bửu 10/01/1976 Kiến trúc sư Kiến trúc công trình 05/12/2000

6 Lê Quang Thắng 21/11/1987 Kiến trúc sư Kiến trúc 15/7/2011

7 Nguyễn Khánh Hiệp 12/8/1988 Kiến trúc sư Quy hoạch vùng và đô thị 18/5/2012

II Kỹ sư kinh tế xây dựng 03

1 Đào Văn Hải 01/02/1962 Kỹ sư Kinh tế xây dựng 10/8/1988  

2 Đặng Trúc Vinh 28/4/1975 Kỹ sư Kinh tế xây dựng 05/11/1999

3 Tạ Quang Hải 28/3/1981 Kỹ sư Kinh tế xây dựng 29/6/2005

III Kỹ sư xây dựng 16

1 Trương Hữu Vững 20/12/1975 Kỹ sư xây dựng XD dân dụng và công nghiệp 14/8/2003  

2 Nguyễn Văn Xuyên 19/09/1987 Kỹ sư xây dựng XD dân dụng và công nghiệp 20/3/2010

3 Nguyễn Văn Tâm 08/03/1988 Kỹ sư xây dựng XD dân dụng và công nghiệp 15/7/2011

4 Lê Văn Lan 09/06/1905 Kỹ sư xây dựng XD dân dụng và công nghiệp 20/3/2010

5 Phan Ngọc Giàu 12/06/1984 Kỹ sư xây dựng XD dân dụng và công nghiệp 10/10/2008

6 Dương Minh Thuận 27/04/1983 Kỹ sư xây dựng XD dân dụng và công nghiệp 15/8/2006

7 Võ Quốc Duy 24/8/1988 Kỹ sư xây dựng XD dân dụng và công nghiệp 18/4/2012

8 Nguyễn Xuân Linh Quốc 28/07/1979 Kỹ sư xây dựng XD dân dụng và công nghiệp 29/3/2004

9 Lê Nông 09/03/1980 Kỹ sư xây dựng Công trình nông thôn 03/9/2003

10 Bùi Thị Lệ Trinh 26/02/1992 Kỹ sư xây dựng XD dân dụng và công nghiệp 8/2014

11 Nguyễn Chí Nguyện 13/4/1994 Kỹ sư xây dựng XD dân dụng và công nghiệp 09/6/2016

12 Nguyễn Văn Hậu 02/09/1977 Thạc sỹ xây dựng XD dân dụng và công nghiệp 14/11/03

13 Nguyễn Huy Cường 29/10/1993 Kỹ sư xây dựng XD dân dụng và công nghiệp 09/6/2016

14 Nguyễn Văn Đấu 29/7/1994 Kỹ sư xây dựng XD dân dụng và công nghiệp 09/6/2016

15 Phan Thành Tâm 10/11/1992 Kỹ sư xây dựng XD dân dụng và công nghiệp 10/02/2016

16 Đỗ Hồng Ái 01/01/1994 Kỹ sư xây dựng XD dân dụng và công nghiệp 09/6/2016

IV Kỹ sư + cử nhân địa chất 10

1 Ngô Văn Long 12/03/1974 Kỹ sư Địa chất công trình 09/9/1997  

2 Đinh Văn Tánh 08/10/1978 Kỹ sư Địa chất dầu khí 30/3/2006

3 Nguyễn Quốc Khánh 20/09/1980 Kỹ sư Địa chất - Dầu khí 20/4/2004

4 Nguyễn Trọng Lễ 14/02/1983 Kỹ sư Địa chất - Dầu khí 30/3/2006

5 Phạm Quang Ninh 27/03/1981 Cử nhân địa chất Địa chất 05/9/2003

6 Nguyễn Cảnh Hùng 07/10/1975 Kỹ sư Địa vật lý 19/8/1998

7 Phạm Văn Hùng 01/05/1980 Kỹ sư Địa chất thủy văn 16/12/2002

8 Trần Trung Hiếu 06/11/1981 Kỹ sư Địa chất thủy văn 30/8/2001

9 Lê Văn Tý 01/05/1942 Kỹ sư Trắc địa mỏ 29/7/1976

10 Lê Cẩm Diệt 22/09/1958 Kỹ sư Trắc địa 20/1/1987

V Kỹ sư xây dựng cầu đường 07

1 Nguyễn Thanh Sơn 25/12/1969 Kỹ sư xây dựng XD cầu đường 27/9/1993  

2 Nguyễn Thị Hảo 18/9/1976 Kỹ sư XD cầu đường bộ 17/2/2003

3 Hồ Công Khanh 20/9/1989 Kỹ sư XD cầu đường 11/9/2012

4 Phan Tấn Phúc 05/06/1905 Kỹ sư XD Cầu-Đường bộ XD cầu đường 27/2/2008

5 Nguyễn Hoài Thanh 22/05/1984 Kỹ sư XD cầu đường 04/4/2008  

6 Trương Quốc Sơn 06/04/1977 Kỹ sư XD cầu đường 20/9/2012  

7 Huỳnh Phan Nhãn 25/01/1984 Kỹ sư XD cầu đường 01/7/2008  

VI Kỹ sư điện công nghiệp 04

1 Nguyễn Phúc Thịnh 31/12/1982 Kỹ sư Kỹ thuật điện 28/7/2006

2 Nguyễn Văn Thanh 06/05/1970 Kỹ sư Công nghệ hàn 29/5/1993

3 Phạm Thống Nhất 06/01/1977 Kỹ sư Điện tử - viễn thông 18/2/2003  

4 Đặng Tấn Đạt 08/09/1974 Kỹ sư Điện - điện tử 12/3/2003  

VII Kỹ sư thủy lợi 08

1 Đinh Văn Chính 11/08/1979 Kỹ sư thủy lợi Công trình thủy lợi 16/6/2002  

2 Ngô Văn Hưng 31/12/1979 Kỹ sư thủy lợi Công trình thủy lợi 16/6/2002

4 Võ Văn Xuyên 09/06/1987 Kỹ sư thủy lợi Công trình thủy lợi 15/7/2011

5 Trần Thế Bình 06/09/1979 Kỹ sư thủy lợi Công trình thủy lợi 16/6/2002

6 Lê Thanh Hiệp 31/12/1984 Kỹ sư Thủy lợi - Thủy điện - Cấp thoát nước 20/3/2009

7 Trịnh Văn Sang 22/12/1980 Kỹ sư thủy lợi Thủy nông - Cải tạo đất 21/4/2005

8 Phạm Thị Hồng Tuyến 02/02/1979 Kỹ sư thủy lợi Công trình thủy lợi 16/6/2002

VIII Kỹ sư môi trường 02

1 Lê Thị Thùy Duyên 10/3/1987 Kỹ sư Kỹ thuật môi trường 12/4/2010  

2 Trần Duy Khánh 14/8/1981 Kỹ sư Kỹ thuật môi trường 12/12/2005

IX Các kỹ sư có liên quan 03

1 Nguyễn Hoàng Thiệt 10/05/1981 Kỹ sư cấp thoát nước Cấp thoát nước 23/4/2008

2 Nguyễn Thanh Bình 30/12/1971 Kỹ sư cấp thoát nước Cấp thoát nước 12/9/2000

3 Phạm Văn Hải 28/02/1976 Kỹ sư Quản lý đất đai 28/9/1998

X Kế toán 02

1 Lê Ngọc Phước 03/6/1985 Cử nhân kinh tế Kế toán 12/10/2008

2 Hồng Diễm Thúy 06/6/1993 Trung cấp Kế toán 13/9/2010

XI Cao đẳng 04

1 Trần Thanh Hùng 14/10/1985 Cao Đẳng Xây dựng dân dụng & công nghiệp 29/12/2010  

2 Nguyễn Tiến Trung 04/4/1988 Cao Đẳng Công nghệ xây dựng 16/3/2010

3 Huỳnh Văn Phương 24/5/1983 Cao Đẳng Xây dựng dân dụng & công nghiệp 16/2/2005

4 Trần Thị Thy 06/2/1990 Cao Đẳng Xây dựng dân dụng và công nghiệp 18/8/2011

XII Trung cấp 02

1 Nguyễn Anh Tú 01/4/1962 Trung cấp Công trình thủy 25/4/1984  

2 Nguyễn Văn Chiến 18/7/1987 Trung cấp Xây dựng dân dụng & công nghiệp 20/4/2011

XIII Thí nghiệm viên 13

1 Nguyễn Văn Xuyên 19/09/1987 Kỹ sư xây dựng XD dân dụng và công nghiệp 20/3/2010  

2 Đinh Văn Tánh 08/10/1978 Kỹ sư Địa chất dầu khí 30/3/2006

3 Hồ Công Khanh 20/9/1989 Kỹ sư XD cầu đường 11/9/2012

4 Huỳnh Văn Phương 24/5/1983 Cao Đẳng Xây dựng DD & C nghiệp 16/2/2005

5 Lê Thanh Toàn 02/8/1988 Cao Đẳng Xây dựng DD & C nghiệp 03/8/2011

6 Liên Bảo Ngọc 27/01/1992 Thí nghiệm viên Chứng chỉ thí nghiệm 09/6/2011

7 Nguyễn Văn Thuận 01/05/1990 Thí nghiệm viên Chứng chỉ thí nghiệm 10/6/2011

8 Trương Hữu Nguyên 07/03/1984 Thí nghiệm viên Chứng chỉ thí nghiệm 11/7/2008

9 Nguyễn Hoàng Khá 09/06/1985 Thí nghiệm viên Chứng chỉ thí nghiệm 12/9/2009

10 Dương Y Trúc 05/10/1989 Kỹ sư xây dựng Chứng chỉ thí nghiệm 13/6/2011

11 Nguyễn Thành Phước 20/12/1987 Kỹ sư xây dựng Chứng chỉ thí nghiệm 08/12/2008

12 Nguyễn Thanh Tồng 18/02/1993 Cao Đẳng Xây dựng DD & C nghiệp 15/7/2010

13 Phan Thành Tâm 10/11/1992 Kỹ sư xây dựng XD dân dụng và công nghiệp 10/02/2016

 

III. TỔNG HỢP TRANG THIẾT BỊ CÔNG TY

1. Phương tiện đo lường:

TT Trang thiết bị thí nghiệm Xuất xứ Chu kỳ hiệu chuẩn Tình trạng

1 Máy kéo thép WE-1000B Trung Quốc 1 năm Hoạt động tốt

2 Máy nén TYA-2000 Trung Quốc 1 năm Hoạt động tốt

3 Máy nén/uốn xi măng TYA-300 Trung Quốc 1 năm Hoạt động tốt

4 Cân kỹ thuật USA 1 năm Hoạt động tốt

5 Cân điện tử BC 30 USA 1 năm Hoạt động tốt

6 Tủ sấy 101-1 Trung Quốc 1 năm Hoạt động tốt

7 Tủ dưỡng mẫu HBY-40A Trung Quốc 1 năm Hoạt động tốt

8 Thước kẹp 0 - 250mm Trung Quốc 1 năm Hoạt động tốt

9 Vòng lực cho máy cắt đất ZJ Trung Quốc 1 năm Hoạt động tốt

10 Vòng lực cho máy CBR Trung Quốc 1 năm Hoạt động tốt

11 Kích thủy lực 100 kN Việt Nam 1 năm Hoạt động tốt

12 Kích thủy lực 1800 kN Việt Nam 1 năm Hoạt động tốt

13 Kích thủy lực 1000 kN Việt Nam 1 năm Hoạt động tốt

14 Súng bật nẩy Italia 1 năm Hoạt động tốt

15 Máy đo điện trở đất Japan 1 năm Hoạt động tốt

14 Đồng hồ so từ 0  10 mm Trung Quốc 1 năm Hoạt động tốt

15 Đông hồ so từ 0  50 mm Trung Quốc 1 năm Hoạt động tốt

16 Đồng hồ so 0  30 mm Trung Quốc 1 năm Hoạt động tốt

17 Máy toàn đạc Topcon TS02-7’’ Thụy sỹ 1 năm Hoạt động tốt

18 Máy thủy bình Thụy sỹ 1 năm Hoạt động tốt

2. Các trang thiết bị khác:

TT Trang thiết bị thí nghiệm Xuất xứ Tình trạng

1 Bình tỉ trọng Le Chatelier Trung Quốc Hoạt động tốt

2 Bình hút ẩm Trung Quốc Hoạt động tốt

3 Silicagel 1kg Trung Quốc Hoạt động tốt

4 Kẹp gắp mẫu, 35cm Trung Quốc Hoạt động tốt

5 Sàng 0.09mm Trung Quốc Hoạt động tốt

6 Dụng cụ vicat Trung Quốc Hoạt động tốt

7 Máy trộn vữa tự động JJ-5. Trung Quốc Hoạt động tốt

8 Ống đong 100ml/1ml Trung Quốc Hoạt động tốt

9 Khuôn Le Chatelier Trung Quốc Hoạt động tốt

10 Tấm kính cho khuôn Le Chatelier Việt Nam Hoạt động tốt

11 Quả cân 100g Việt Nam Hoạt động tốt

12 Bể điều nhiệt Le Chatelier FZ-31A Trung Quốc Hoạt động tốt

13 Dụng cụ đo giãn nở khuôn Xiyi Trung Quốc Hoạt động tốt

14 Khuôn xi măng 40x40x160mm. Trung Quốc Hoạt động tốt

15 Bay lớn, bay nhỏ Việt Nam Hoạt động tốt

16 Thước thẳng, kích thước 300x30x3mm. Việt Nam Hoạt động tốt

17 Bàn dằn mẫu xi măng ZS-15. Trung Quốc Hoạt động tốt

18 Bàn dằn khuôn côn Việt Nam Việt Nam Hoạt động tốt

19 Gá thử uốn xi măng Việt Nam Hoạt động tốt

20 Gá thử nén xi măng Việt Nam Hoạt động tốt

21 Khuôn 150x150x150mm Việt Nam Hoạt động tốt

22 Khuôn hình trụ  150x300mm Việt Nam Hoạt động tốt

23 Bàn run tạo mẫu ZT-1x1 Trung Quốc Hoạt động tốt

24 Côn thử độ sụt bê tông Việt Nam Hoạt động tốt

25 Khay đựng mẫu Việt Nam Hoạt động tốt

26 Giá xúc, 500ml, bằng nhôm Việt Nam Hoạt động tốt

27 Bàn cân thủy tĩnh Việt Nam Hoạt động tốt

28 Giá cân thủy tĩnh cho mẫu bê tông Việt Nam Hoạt động tốt

29 Bếp điện phẳng HomeMax + nồi nấu bằng thép không rỉ 4 lít. Nhật Hoạt động tốt

30 Gá thử uốn Việt Nam Hoạt động tốt

31 Dụng cụ khắc vạch mẫu BD-II Trung Quốc Hoạt động tốt

32 Bộ sàng cát  300mm gồm: 5,2.5,1.25,0.63,0.315,0.14mm Trung Quốc Hoạt động tốt

33 Bộ sàng đá  300mm gồm: 3,5,10,15,20,25,40,70,100,110,120mm. Trung Quốc Hoạt động tốt

34 Bộ sàng đất  200mm gồm: 10,5,2,1,0.5,0.25,0.1mm. Trung Quốc Hoạt động tốt

35 Máy lắc sàng  ZBSX-92A. Trung Quốc Hoạt động tốt

36 Kính lúp Trung Quốc Hoạt động tốt

37 Thanh nam châm Việt Nam Hoạt động tốt

38 Que thủy tinh Việt Nam Hoạt động tốt

39 Bình thủy tinh 1000ml Trung Quốc Hoạt động tốt

40 Côn thử độ sụt của cốt liệu Việt Nam Hoạt động tốt

41 Chày đầm Việt Nam Hoạt động tốt

42 Giỏ cân thủy tĩnh Việt Nam Hoạt động tốt

43 Thùng đong 1,2,5,10,20 lít. Việt Nam Hoạt động tốt

44 Phễu đo thể tích xốp dùng cho đá. Việt Nam Hoạt động tốt

45 Bình rửa đá. Việt Nam Hoạt động tốt

46 Bình rửa cát. Việt Nam Hoạt động tốt

47 Đồng hồ bấm giây Nhật Hoạt động tốt

48 Ống đong 100ml Trung Quốc Hoạt động tốt

49 Ống đong 1000ml Trung Quốc Hoạt động tốt

50 Ống đong 250ml Trung Quốc Hoạt động tốt

51 Bình tam giác 1000ml Trung Quốc Hoạt động tốt

52 Bảng so màu tạp chất hữu cơ Trung Quốc Hoạt động tốt

53 Khuôn nén dập đá 75mm,  150mm Việt Nam Hoạt động tốt

54 Bơm hút chân không 2XZ-1 Trung Quốc Hoạt động tốt

55 Đồng hồ chân không Việt Nam Hoạt động tốt

56 Bình tạo chân không Trung Quốc Hoạt động tốt

57 Pipette 5, 10, 50ml Trung Quốc Hoạt động tốt

58 Ống nghiệm Việt Nam Hoạt động tốt

59 Kim sắt, kim nhôm Việt Nam Hoạt động tốt

60 Cối chày proctor tiêu chuẩn Việt Nam Hoạt động tốt

61 Cối chày proctor cải tiến Việt Nam Hoạt động tốt

62 Bình tỉ trọng 100ml Trung Quốc Hoạt động tốt

63 Cối chày sứ, 160mm Trung Quốc Hoạt động tốt

64 Cối chày inox, 150mm Việt Nam Hoạt động tốt

65 Bếp điện phẳng Việt Nam Hoạt động tốt

66 Hộp nhôm có nắp Việt Nam Hoạt động tốt

67 Máy cất nước Trung Quốc Hoạt động tốt

68 Búa cao su, 50mm Việt Nam Hoạt động tốt

69 Chày cao su Việt Nam Hoạt động tốt

70 Dụng cụ xác định giới hạn chảy Vaxiliep ZY-1. Nanjing Trung Quốc Hoạt động tốt

71 Dụng cụ xác định giới hạn chảy Casagrande Việt Nam Hoạt động tốt

72 Dụng cụ xác định giới hạn dẻo Việt Nam Hoạt động tốt

73 Bát sứ Trung Quốc Hoạt động tốt

74 Khay đựng mẫu. Việt Nam Hoạt động tốt

75 Que khuấy đất, thép không rỉ Việt Nam Hoạt động tốt

76 Hộp thử thấm TST-55. Nanjing Trung Quốc Hoạt động tốt

77 Bảng thử thấm TST-55-01 Việt Nam Hoạt động tốt

78 Dụng cụ thử thấm cát TST-70. Nanjing Trung Quốc Hoạt động tốt

79 Gá thử uốn gạch Việt Nam Hoạt động tốt

80 Bộ lấy mẫu đất bằng dao vòng Việt Nam Hoạt động tốt

81 Phễu rót cát GRY-2 Nanjing Trung Quốc Hoạt động tốt

82 Thước 3 mét ZSC-1 Nanjing Trung Quốc Hoạt động tốt

83 Bộ xác định độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát Việt Nam Hoạt động tốt

84 Bộ nén tĩnh cọc hiện trường Việt Nam Hoạt động tốt

85 Gá từ giữ đồng hồ so Trung Quốc Hoạt động tốt

86 Máy đo hàm lượng bọt khí bê tông Trung Quốc Hoạt động tốt

87 Máy khoan lấy mẫu bê tông Mỹ Hoạt động tốt

88 Các sàng có kích thước lỗ sàng: 0.071; 0.075; 1.6; 1.7; 2.36: 4.75; 6,3; 9.5; 12.5; 19; 25; 37.5; 50 Trung Quốc Hoạt động tốt

3. Trang thiết bị văn phòng:

TT Trang thiết bị thí nghiệm Xuất xứ Số lượng Tình trạng

1 Máy photocopy Rioh MP 6500 Trung Quốc 01 cái Mới 95%

2 Máy photocopy Rioh MP 5500 Trung Quốc 01 cái Mới 90%

3 Máy photocopy Rioh MP 2580 Trung Quốc 01 cái Mới 97%

4 Máy in khổ A3 Canon 3500 Trung Quốc 01 cái Mới 95%

5 Máy in khổ A3 Hp 5200 Trung Quốc 01 cái Mới 95%

6 Máy in khổ A4 Canon 3300 Trung Quốc 03 cái Mới 95%

7 Máy in khổ A4 Canon 3030 Trung Quốc 05 cái Mới 97%

8 Máy in khổ A4 Canon 2900 Trung Quốc 04 cái Mới 90%

9 Máy in kim Epson LQ 590 Trung Quốc 01 cái Mới 90%

10 Máy tính để bàn i3-i5-i7 Trung Quốc 15 cái Mới 98%

11 Máy tính sách tay (Macbook + Sony + Dell + Hp + Asus Trung Quốc 19 cái Mới 90-99%

12 Máy chiếu + Màn chiếu Sony Trung Quốc 01 cái Mới 97%

13 Máy chiếu + Màn chiếu Viewsonec Trung Quốc 02 cái Mới 98%

4. Trang thiết bị thi công xây dựng công trình:

TT Trang thiết bị thí nghiệm Xuất xứ Số lượng Tình trạng

1 Máy phát điện dự phòng Huyndai 01 cái Mới 90%

2 Xe lu 5 tấn Nhật bản 01 chiếc Mới 85%

3 Xe tải ben 7,5 tấn Huyndai 02 chiếc Mới 87%

4 Máy trộn vữa xây dựng 300 lít Việt Nam 02 cái Mới 90%

5 Máy trộn bê tông 500 lít Việt Nam 02 cái Mới 90%

6 Xe lu bánh thép Hamm DV3-22 Nhật bản 01 chiếc Mới 80%

7 Máy ủi bánh xích Shantui SD22 Nhật bản 01 chiếc Mới 90%

8 Giàn giáo xây dựng Việt Nam 60 bộ Mới 95%

9 Cốt pha gỗ Việt Nam 350 m2 Mới 90%

10 Cốt pha nhựa Việt Nam 90 m2 Mới 85%

11 Mô tơ bơm nước 2HP Nhật bản 02 cái Mới 90%

12 Tời điện KENSEN PA-1000A Nhật bản 02 cái Mới 90%

13 May-toan-dac-dien-tu-TOPCON-OS-SERIES Nhật bản 01 cái Mới 97%

14 Phương tiện đi lại

- Xe 7 chỗ ngồi Inova 2014 Toyota 02 Chiếc 97%

- Xe 4 chỗ ngồi I 10 2014 Huyndai 05 chiếc 98%

- Xe tải thùng (1,4 tấn) 2015 Huyndai 02 chiếc 98%

- Xe tải thùng (2,5 tấn) 2015 Huyndai 01 chiếc 97%

5. Công nhân có tay nghề:

TT Họ và tên Năm sinh Nghề/Bậc thợ Kinh nghiệm

1 Trương Hữu Nguyên 20/8/1984 Kỹ thuật xây dựng 4/7 5 năm

2

3

4

5

6

7

IV. KINH NGHIỆM TRONG CÁC LĨNH VỰC TƯ VẤN – XÂY LẮP:

I. Lập dự án đầu tư;

II. Quản lý dự án;

III. Giám sát thi công xây dựng và giám sát lắp đặt thiết bị công trình;

IV. Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán;

V. Khảo sát địa hình, địa chất;

VI. Thi công xây lắp công trình.

VII. Thí nghiệm các công trình trọng điểm.

TT Tên dự án/Công trình Chủ đầu tư Giá trị tư vấn

(VNĐ) Thời gian thực hiện

I. LẬP DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

1 Khảo sát địa hình, địa chất và thiết kế bản vẽ thi công lập tổng dự toán công trình Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Hoàng Phát 5.279.839.000 Năm 2012

2 Khảo sát và thiết kế bản vẽ thi công lập tổng dự toán gói thầu 2B, tuyến đường Cao Văn Lầu, thành phố Bạc Liêu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng 533 Phía Nam 715.466.000 Năm 2011

II. QUẢN LÝ DỰ ÁN

1 Trung tâm Y tế dự phòng huyện Vĩnh Lợi Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Lợi 492.678.000 Năm 2009

2 Trung tâm Y tế dự phòng huyện Giá Rai Trung tâm Y tế huyện Giá Rai 775,699,000 Năm 2009

3 Trung tâm Y tế dự phòng huyện Hồng Dân Trung tâm Y tế huyện Hồng Dân 805,065.000 Năm 2009

4 Xây dựng, nâng cấp Trường trung cấp Văn hóa Nghệ thuật tỉnh Bạc Liêu Trường trung cấp nghệ thuật tỉnh Bạc Liêu 515.188.000 Năm 2010

5 Xây dựng mới 14 phòng học Trường tiểu học Hiệp Thành Phòng GD&ĐT thành phố Bạc Liêu 82.464.000 Năm 2010

6 Xây dựng khu ứng dụng công nghệ sinh học tỉnh Bạc Liêu Sở Khoa học và Công nghệ Bạc Liêu 610.977.774 Năm 2010

7 Trung tâm Y tế dự phòng thị xã Bạc Liêu Trung tâm Y tế thị xã Bạc Liêu 435.402.000 Năm 2010

8 Xây dựng Trường trung cấp nghề kỹ thuật công nghệ tỉnh Bạc Liêu Trường trung cấp nghề Kỹ thuật công nghệ tỉnh Bạc Liêu 1.454.649.000 Năm 2011

9 Xây dựng Phòng khám đa khoa thành phố Bạc Liêu Trung tâm Y tế thành phố Bạc Liêu 750.000.000 Năm 2012

10 Đầu tư xây dựng hệ thống HTKT khu du lịch Nhà Mát-Hiệp Thành Sở VH, TT & DL Bạc Liêu 263.445.000 Năm 2012

11 Xây dựng Trạm kiểm lâm Kinh tế Chi cục kiểm lâm Bạc Liêu 16.479.000 Năm 2012

12 Nâng cấp mở rộng khu lưu niệm nghệ thuật đờn ca tài tử Nam Bộ và nghệ nhân Cao Văn Lầu Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bạc Liêu 624.574.000 Năm 2013

13 Xây dựng Bảo tàng tỉnh Bạc Liêu Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bạc Liêu 1.123.500.000 Năm 2013

14 Xây dựng Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn Đo lường chất lượng tỉnh Bạc Liêu Sở Khoa học và Công nghệ Bạc Liêu 1.225.336.000 Năm 2012

15 Xây dựng Trung tâm hoạt động Thanh Thiếu niên tỉnh Bạc Liêu Tỉnh Đoàn Bạc Liêu 905.000.000 Năm 2013

16 Cải tạo, nâng cấp, sửa chữa Nhà thiếu nhi Phùng Ngọc Liêm Tỉnh Đoàn Bạc Liêu 105.141.000 Năm 2013

III. GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

1 Nâng cấp, mở rộng đền thờ Bác Hồ Sở Văn hóa, Thể thao và du lịch Bạc Liêu 240.241.000 Năm 2010

2 Thiết chế Văn hóa Xã Vĩnh Trạch Đông UBND xã Vĩnh Trạch Đông 40.493.038 Năm 2010

3 Đường giao thông, cống thoát nước mặt, cống thoát nước bẩn tuyến đường Song hành thuộc Dự án Xây dựng và KD hạ tầng KCN Trà Kha Công ty Phát triển Hạ tầng Khu Công nghiệp Bạc Liêu 273.000.000 Năm 2010

4 Nhà làm việc Trung tâm viễn thông Bạc Liêu 4 VNPT Bạc Liêu 71.590.892 Năm 2010

5 Trường Mẫu giáo xã Vĩnh Phú Đông Ban QLDA Công trình XDCB Phước Long 92.362.726 Năm 2010

6 Trường Mẫu giáo xã Phước Long Ban QLDA Công trình XDCB Phước Long 87.594.577 Năm 2010

7 San lắp tuyến kênh Ba Rô đến Vĩnh Phú Đông Phòng kinh tế hạ tầng huyện Phước Long 72.000.000 Năm 2011

8 Xây dựng đường ĐLC, cầu C1, C2 Ban QLDA Sở NN và PTNT Bạc Liêu 350.770.000 Năm 2011

9 Xây dựng tuyến đường  từ Chùa Đìa Muồng nối liền Quốc lộ 63 (Cầu Sập – Ninh Quới) Phòng Kinh tế Hạ tầng Huyện Phước Long 93.000.000 Năm 2011

10 Trụ sở Công an tỉnh Bạc Liêu Công an tỉnh Bạc Liêu 1.000.000.000 Năm 2013

11 Xây dựng Nhà máy chế biến Thủy sản đông lạnh xuất khẩu Công ty cổ phần thủy sản Âu Vững 1 250.000.000 Năm 2013

IV. THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG VÀ DỰ TOÁN

1 Khu tái định cư tập trung – Nhà ở xã hội đông Cao Văn Lầu, phường 5, thị xã Bạc Liêu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Long 4.579.569.000 Năm 2011

2 Đầu tư xây dựng Khu đô thị mới Hoàng Phát Chi nhánh Bạc Liêu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Hoàng Phát 5.309.676.000 Năm 2011

V. KHẢO SÁT ĐỊA HÌNH, ĐỊA CHẤT

1 Xây dựng Trường Trung cấp nghề Kỹ thuật công nghệ tỉnh Bạc Liêu (nay là Trường Cao đẳng Nghề Bạc Liêu) Trường Cao đẳng Nghề Bạc Liêu 2.057.212.000 Năm 2011

2 Xây dựng nhà thi đấu Đa năng Bạc Liêu Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch Bạc Liêu 1.068.483.000 Năm 2011

3 Xây dựng bệnh viện Chuyên khoa Sản – Nhi Bạc Liêu Sở Y tế Bạc Liêu 1.694.810.000 Năm 2011

4 Khu tái định cư tập trung – Nhà ở xã hội đông Cao Văn Lầu, phường 5, thị xã Bạc Liêu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Long 1.819.237.600 Năm 2011

5 Đầu tư xây dựng Khu đô thị mới Hoàng Phát Chi nhánh Bạc Liêu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Hoàng Phát 2.459.468.600 Năm 2011

6 Xây dựng Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn Đo lường chất lượng tỉnh Bạc Liêu Sở Khoa học và Công nghệ Bạc Liêu 446.328.000 Năm 2012

7 Xây dựng Phòng khám Đa khoa thành phố Bạc Liêu Trung tâm Y tế thành phố Bạc Liêu 308.665.000 Năm 2012

8 Xây dựng Bảo tàng tỉnh Bạc Liêu Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bạc Liêu 424.290.000 Năm 2012

9 Đầu tư xây dựng vùng Lúa – Tôm ổn định huyện Giá Rai Ban QLDA XDCB huyện Giá Rai 1.500.000.000 Năm 2012

VI. THI CÔNG XÂY LẮP CÔNG TRÌNH

1 Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Hội đông y Hội đông y tỉnh Bạc Liêu 404.500.000 Năm 2009

2 Xây dựng Nhà vệ sinh cho các Trạm Y tế xã Sở Y tế tỉnh Bạc Liêu 888.619.000 Năm 2009

3 Xây dựng Nhà vệ sinh cho các Trường học Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bạc Liêu 901.393.000 Năm 2009

4 Cải Tạo sửa chữa Đài phát thanh truyền Hình tỉnh Bạc Liêu Đài phát thanh truyền Hình tỉnh Bạc Liêu 1.150.000.000 Năm 2012

VII. THÍ NGHIỆM CÁC CÔNG CÔNG TRÌNH TRỌNG ĐIỂM

1 Tòa nhà Bạc Liêu Tower Công ty cổ phần dầu khí Cà Mau 1.250.000.000 Năm 2011

2 Công trình Giá Rai An Phúc Gành Hào Sở Giao thông vận tải tỉnh Bạc Liêu 254.000.000 Năm 2011

3 Nâng cấp mở rộng đường Cầu Sập Phước Long Sở Giao thông vận tải tỉnh Bạc Liêu 454.000.000 Năm 2012

 

iconBạn cần xem thêm

HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG

 HOTLINE

 

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG-KIỂM ĐỊNH MIỀN NAM
0291. 3899 899
 
0913 990839
 
0913892839
 
0941101101
 

VIDEO CLIP

SẢN PHẨM MỚI

THÔNG TIN CẦN BIẾT